Để định hướng cũng như hiểu rõ các khối thi đại học và môn thi cho các em học sinh sắp thi tốt nghiệp THPT bài viết này Meovatvui sẽ tổng hợp chi tiết 190 khối thi Đại học và các tổ hợp môn thi – xét tuyển đại học cao đẳng mới nhất tại bài viết này mong các em hiểu rõ và dễ dàng lựa chọn được khối thi và tổ hợp môn phù hợp với năng lực của mình, xem chi tiết tại đây!
Các khối thi và tổ hợp môn thi Đại học 2023
Khối A
Khối A là khối thi phù hợp với các ngành học liên quan đến khoa học tự nhiên, kỹ thuật, hoặc công nghệ thông tin.
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| A04 | Toán, Vật lý, Địa lý |
| A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
| A06 | Toán, Hóa học, Địa lý |
| A07 | Toán, Lịch sử, Địa lý |
| A08 | Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân |
| A09 | Toán, Địa lý, Giáo dục công dân |
| A10 | Toán, Vật lý, Giáo dục công dân |
| A11 | Toán, Hóa học, Giáo dục công dân |
| A12 | Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội |
| A13 | Toán – Khoa học tự nhiên – Sử |
| A14 | Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý |
| A15 | Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân |
| A16 | Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn |
| A17 | Toán, Khoa học xã hội, Vật lý |
| A18 | Toán, Khoa học xã hội, Hóa học |
Khối B
Các ngành học phù hợp với khối B bao gồm Y học, Dược học, Khoa học và Công nghệ thực phẩm, Công nghệ hóa học, Khoa học vật liệu, Khoa học môi trường, Công nghệ sinh học, Sinh học, Quản lý chất lượng, Công nghệ vật liệu và nhiều hơn nữa.
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| B01 | Toán, Sinh học, Lịch sử |
| B02 | Toán, Sinh học, Địa lý |
| B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
| B04 | Toán, Sinh học, Giáo dục công dân |
| B05 | Toán, Sinh học, Khoa học xã hội |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
Khối C
Các ngành học phù hợp với khối C bao gồm: Ngôn ngữ học, Văn học, Lịch sử, Địa lý, Triết học, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Luật, Xã hội học, Tâm lý học, Giáo dục, Báo chí, Truyền thông đại chúng, và nhiều hơn nữa.
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| C01 | Ngữ văn, Toán học, Vật lý |
| C02 | Ngữ văn, Toán học, Hóa học |
| C03 | Ngữ văn, Toán học, Lịch sử |
| C04 | Ngữ văn, Toán học, Địa lý |
| C05 | Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| C06 | Ngữ văn, Vật lý, Sinh học |
| C07 | Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử |
| C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
| C09 | Ngữ văn, Vật lý, Địa lý |
| C10 | Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử |
| C12 | Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử |
| C13 | Ngữ văn, Sinh học, Địa lý |
| C14 | Ngữ văn, Toán học, Giáo dục công dân |
| C15 | Ngữ văn, Toán học, Khoa học xã hội |
| C16 | Ngữ văn, Vật lý, Giáo dục công dân |
| C17 | Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân |
| C19 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân |
| C20 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân |
Khối D
Lựa chọn khối D, các bạn trẻ sẽ cơ hội tiếp cận với các ngành như Quản trị marketing, Quản trị truyền thông, Quản trị sự kiện, Ngôn ngữ Anh, Kế toán, Kiểm toán…
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| D01 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh |
| D02 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Nga |
| D03 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Pháp |
| D04 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Trung |
| D05 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Đức |
| D06 | Ngữ văn, Toán học, Tiếng Nhật |
| D07 | Toán học, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán học, Sinh học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán học, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D10 | Toán học, Địa lý, Tiếng Anh |
| D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| D16 | Toán học, Địa lý, Tiếng Đức |
| D17 | Toán học, Địa lý, Tiếng Nga |
| D18 | Toán học, Địa lý, Tiếng Nhật |
| D19 | Toán học, Địa lý, Tiếng Pháp |
| D20 | Toán học, Địa lý, Tiếng Trung |
| D21 | Toán học, Hóa học, Tiếng Đức |
| D22 | Toán học, Hóa học, Tiếng Nga |
| D23 | Toán học, Hóa học, Tiếng Nhật |
| D24 | Toán học, Hóa học, Tiếng Pháp |
| D25 | Toán học, Hóa học, Tiếng Trung |
| D26 | Toán học, Vật lý, Tiếng Đức |
| D27 | Toán học, Vật lý, Tiếng Nga |
| D28 | Toán học, Vật lý, Tiếng Nhật |
| D29 | Toán học, Vật lý, Tiếng Pháp |
| D30 | Toán học, Vật lý, Tiếng Trung |
| D31 | Toán học, Sinh học, Tiếng Đức |
| D32 | Toán học, Sinh học, Tiếng Nga |
| D33 | Toán học, Sinh học, Tiếng Nhật |
| D34 | Toán học, Sinh học, Tiếng Pháp |
| D35 | Toán học, Sinh học, Tiếng Trung |
| D41 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Đức |
| D42 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Nga |
| D43 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Nhật |
| D44 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Pháp |
| D45 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung |
| D52 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Nga |
| D54 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Pháp |
| D55 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Trung |
| D61 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
| D62 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
| D63 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| D64 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
| D65 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| D66 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
| D68 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga |
| D69 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật |
| D70 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp |
| D72 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
| D73 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
| D74 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga |
| D75 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật |
| D76 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp |
| D77 | Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung |
| D78 | Ngữ văn, Khoa học Xã hội, Tiếng Anh |
| D79 | Ngữ văn, Khoa học Xã hội, Tiếng Đức |
| D80 | Ngữ văn, Khoa học Xã hội, Tiếng Nga |
| D81 | Ngữ văn, Khoa học Xã hội, Tiếng Nhật |
| D82 | Ngữ văn, Khoa học Xã hội, Tiếng Pháp |
| D83 | Ngữ văn, Khoa học Xã hội, Tiếng Trung |
| D84 | Toán học, Giáo dục công dân, Tiếng Anh |
| D85 | Toán học, Giáo dục công dân, Tiếng Đức |
| D86 | Toán học, Giáo dục công dân, Tiếng Nga |
| D87 | Toán học, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp |
| D88 | Toán học, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật |
| D90 | Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh |
| D91 | Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp |
| D82 | Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
| D93 | Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga |
| D94 | Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật |
| D95 | Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung |
| D96 | Toán học, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
| D97 | Toán học, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp |
| D98 | Toán học, Khoa học xã hội, Tiếng Đức |
| D99 | Toán học, Khoa học xã hội, Tiếng Nga |
Khối H
Khi lựa chọn khối ngành này, các bạn trẻ sẽ có cơ hội tiếp cận với các ngành như thiết kế đồ họa, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất…
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| H00 | Ngữ văn, Năng khiếu vẽ nghệ thuật 1 (Hình họa), Năng khiếu vẽ nghệ thuật 2 (Bố cục màu) |
| H01 | Toán học, Ngữ văn, Vẽ |
| H02 | Toán, Vẽ hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu |
| H03 | Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ năng khiếu |
| H04 | Toán, Tiếng Anh, Vẽ năng khiếu |
| H05 | Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ năng khiếu |
| H06 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật |
| H07 | Toán, Hình họa, Trang trí |
| H08 | Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
Khối K
Khối K là một khối thi đặc biệt dành cho thí sinh liên thông kỹ thuật. Khác với các khối thi khác, khối K chỉ áp dụng cho đăng ký vào các trường đại học hoặc cao đẳng kỹ thuật. Bộ hồ sơ tuyển sinh đại học – cao đẳng được sử dụng chung với khối H và do Sở Giáo dục và Đào tạo đưa ra
| Khối K | Tổ Hợp Môn Thi |
| K01 | Toán – Tiếng Anh – Tin Học |
Khối M
Khối M được thiết kế đặc biệt dành cho các thí sinh có năng khiếu và đam mê với lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục đặc biệt hoặc giáo dục tiểu học. Đây là khối thi năng khiếu truyền thống và thường được sử dụng để xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng có các khoa Sư phạm tương ứng.
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Khối M00 | Ngữ văn, Toán học, Đọc diễn cảm, Hát |
| Khối M01 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
| Khối M02 | Toán, Năng khiếu 1 (hát, kể chuyện), Năng khiếu 2 (đọc diễn cảm). |
| Khối M03 | Văn, Năng khiếu 1 (hát, kể chuyện), Năng khiếu 2 (đọc diễn cảm). |
| Khối M04 | Toán, Năng khiếu 2 (đọc diễn cảm), Hát Múa |
| Khối M09 | Toán, Năng khiếu mầm non 1(hát, kể chuyện ), Năng khiếu mầm non 2 (đọc diễn cảm) |
| Khối M10 | Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu 1 (hát, kể chuyện) |
| Khối M11 | Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
| Khối M13 | Toán học, Sinh học, Năng khiếu |
| Khối M14 | Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán học |
| Khối M15 | Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh |
| Khối M16 | Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý |
| Khối M17 | Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử |
| Khối M18 | Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán học |
| Khối M19 | Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh |
| Khối M20 | Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý |
| Khối M21 | Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử |
| Khối M22 | Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán |
| Khối M23 | Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh |
Khối N
Khối N là một trong những khối thi năng khiếu dành cho các thí sinh yêu thích và có năng khiếu về âm nhạc, biểu diễn, hoặc chơi nhạc cụ. Thi khối N đòi hỏi các thí sinh cần phải tuân thủ quy trình đăng ký của từng trường vì các môn thi năng khiếu sẽ được tổ chức độc lập với các môn thi khác.
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Khối N00 | Ngữ văn, Năng khiếu m nhạc 1 (Hát, xướng âm), Năng khiếu m nhạc 2 (Thẩm âm,tiết tấu) |
| Khối N01 | Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật |
| Khối N02 | Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ |
| Khối N03 | Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn |
| Khối N04 | Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu |
| Khối N05 | Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu |
| Khối N06 | Ngữ văn, Ghi âm – xướng âm, chuyên môn |
| Khối N07 | Ngữ văn, Ghi âm – xướng âm, chuyên môn |
| Khối N08 | Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ |
| Khối N09 | Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ |
Khối R và Khối S
Khối R và khối S là 2 khối thi đặc biệt dành cho các thí sinh có đam mê và năng khiếu trong các chuyên ngành như báo chí, truyền hình, nghệ thuật, thiết kế, kiến trúc và các lĩnh vực tương tự. Các tổ hợp môn thi trong khối R và S sẽ được tùy chỉnh để phù hợp với từng chuyên ngành, giúp các thí sinh có nhiều cơ hội xét tuyển vào các trường đại học và cao đẳng uy tín trong lĩnh vực mong muốn.
| Khối R | Khối S | Tổ Hợp Môn Thi |
| R00 | Ngữ văn – Lịch sử – Năng khiếu báo chí | |
| R01 | Ngữ văn – Địa lí – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật | |
| R02 | Ngữ văn – Toán – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật | |
| R03 | Ngữ văn – Tiếng Anh – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật | |
| R04 | Ngữ văn – Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Năng khiếu Kiến thức văn hóa –xã hội – nghệ thuật | |
| R05 | Ngữ văn – Tiếng Anh – Năng khiếu kiến thức truyền thông | |
| S00 | Ngữ văn – Năng khiếu SKĐA 1 – Năng khiếu SKĐA 2 | |
| S01 | Toán – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2 |
Năng khiếu sân khấu điện ảnh 1:
- Sáng tác tiểu phẩm điện ảnh ( chuyên ngành biên kịch)
- Phân tích bộ phim (chuyên ngành quay phim, biên tập, phê bình điện ảnh, đạo diễn, âm thanh, công nghệ dựng phim)
- Phân tích tác phẩm nhiếp ảnh (ngành nhiếp ảnh)
- Viết bài phân tích vở diễn ( chuyên ngành lý luận và phê bình sân khấu)
- Thiết kế âm thanh ánh sáng ( chuyên ngành đạo diễn âm thanh- ánh sáng)
- Đề cương kịch bản lễ hội ( chuyên ngành đạo diễn sự kiện lễ hội)
Năng khiếu sân khấu điện ảnh 2:
- Thi vấn đáp (chuyên ngành m thanh, lý luận phê bình, đạo diễn, biên kịch, dựng phim)
- Chụp ảnh (chuyên ngành quay phim, nhiếp ảnh)
- Biểu diễn tiểu phẩm (chuyên ngành diễn viên kịch)
- Hát theo đề thi nhạc chuyên ngành, kiểm tra thẩm âm, tiết tấu cảm, múa các động tác (chuyên ngành diễn viên chèo, tuồng, cải lương, rối)
- Diễn theo đề thi (chuyên ngành biên đạo múa, huấn luyện múa)
Khối T
Khối T là một khối thi đặc biệt dành cho những thí sinh có năng khiếu và sở trường về thể dục, thể thao và vận động. Các môn thi trong khối T thường xoay quanh các kỹ năng thể dục, thể thao như bơi lội, chạy nước rút, bóng đá, cầu lông…
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Khối T00 | Toán học, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thao |
| Khối T01 | Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu thể dục thể thao |
| Khối T02 | Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu thể dục thể thao |
| Khối T03 | Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu thể dục thể thao |
| Khối T04 | Toán, Vật Lý, Năng khiếu thể dục thể thao |
| Khối T05 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu thể dục thể thao |
Khối V
Khối V tập trung vào năng khiếu vẽ và khả năng hội họa của thí sinh cùng với các môn tự nhiên khác. Tổ hợp môn thi của khối V bao gồm các môn thi liên quan đến nghệ thuật và thiết kế, giúp các thí sinh có cơ hội xét tuyển vào các trường đại học và cao đẳng có chuyên ngành Kiến trúc, Thiết kế, Mỹ thuật, hoặc các chuyên ngành liên quan đến nghệ thuật và đồ họa.
| Tên khối | Tổ hợp môn xét tuyển |
| Khối V00 | Toán, Vật lý, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
| Khối V02 | Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
| Khối V03 | Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh |
| Khối V04 | Ngữ văn, Vật lý, Vẽ mỹ thuật |
| Khối V05 | Toán học, Địa lý, Vẽ mỹ thuật |
| Khối V06 | Toán học, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật |
| Khối V07 | Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật |
| Khối V08 | Toán học, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật |
| Khối V09 | Toán học, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật |
| Khối V10 | Toán học, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật |
| Khối V11 | Toán học, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật |
Kết luận
Trong bài viết này, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu về các khối thi và tổ hợp môn thi đại học, cao đẳng năm 2023. Hy vọng các thí sinh có thể chuẩn bị tốt cho kỳ thi quan trọng này nhé!