Thông tin về khối A00 – A00 gồm những môn nào, ngành nào?

A00 gồm những môn nào, ngành nào

Đại học là một trong những kỳ thi mang tính quyết định đến tương lai và sự nghiệp sau này của mỗi người. Bên cạnh việc xác định điểm mạnh, mục tiêu thì việc tìm hiểu kỹ các khối thi đại học để có sự đầu tư và nỗ lực là bước chuẩn bị quan trọng trước khi các bạn học sinh cấp 3 trở thành sinh viên. Được biết đến là khối thi được nhiều thí sinh lựa chọn – khối A00 hiện nhận được nhiều quan tâm của các bậc phụ huynh cũng như học sinh. Vậy A00 gồm những môn nào, ngành nào, hãy cùng Meovatvui tìm hiểu ngay nhé!

Khối A00 gồm những môn nào, ngành nào?

Khối A00 gồm những môn nào, ngành nào?

Khối A00 gồm những môn nào, ngành nào?

Là một trong những khối thi tự nhiên phổ biến tại Việt Nam, khối A00 không bao gồm các môn thi toán, lý, hóa. Dưới đây là mô tả chi tiết về các môn thi trong khối A00:

  • Toán: Đây là môn thi bắt buộc trong khối A00, kiểm tra kiến thức và kỹ năng về toán học, bao gồm các nội dung như đại số, hình học, giải tích và xác suất.
  • Vật lý: Đây là môn thi bắt buộc trong khối A00, đo lường kiến thức và kỹ năng về vật lý, bao gồm các nội dung như cơ học, điện học, từ trường học, điện từ, nhiệt động học, quang học và vật lý đại cương.
  • Hóa học: bao gồm các nội dung như hóa vô cơ, hóa hữu cơ, hóa lý, hóa học hữu cơ đại cương và hóa học vô cơ đại cương.

Các ngành thuộc khối A00

STT Tên ngành STT Tên ngành
1 An toàn Thông tin 71 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
2 Bản đồ học 72 Kinh tế xây dựng
3 Bảo dưỡng công nghiệp 73 Kỹ thuật công trình xây dựng
4 Bảo hiểm (mới) 74 Kỹ thuật Cơ khí
5 Bảo hộ lao động 75 Kỹ thuật công trình biển
6 Bảo vệ thực vật 76 Kỹ thuật công trình thủy
7 Bất động sản 77 Kỹ thuật công trình xây dựng
8 Cấp thoát nước 78 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
9 Chăn nuôi 79 Kỹ thuật điện, điện tử
10 Công nghệ chế biến thủy sản 80 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
11 Công nghệ chế tạo máy 81 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
12 Công nghệ da giày 82 Kỹ thuật hình sự
13 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 83 Kỹ thuật hóa học
14 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 84 Kỹ thuật môi trường
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 85 Kỹ thuật phần mềm (mới)
16 Công nghệ kỹ thuật địa chất 86 Kỹ thuật tàu thủy
17 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 87 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
18 Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử 88 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
19 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 89 Kỹ thuật y sinh
20 Công nghệ kỹ thuật hóa học 90 Lâm nghiệp
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường 91 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
22 Công nghệ kỹ thuật nhiệt ( Điện lạnh) 92 Luật kinh tế
23 Công nghệ kỹ thuật ô tô 93 Marketing
24 Công nghệ kỹ thuật trắc địa 94 Ngành Luật
25 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 95 Nông học
26 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 96 Nuôi trồng thuỷ sản
27 Công nghệ may 97 Phát triển nông thôn
28 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 98 Quan hệ lao động
29 Công nghệ sinh học 99 Quan hệ quốc tế
30 Công nghệ Thông tin 100 Quản lí công nghiệp
31 Công nghệ thực phẩm 101 Quản lí đất đai
32 Công nghệ vật liệu (Polymer và composite) 102 Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
33 Công tác xã hội 103 Quản lí tài nguyên và môi trường
34 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 104 Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
35 Địa chất học 105 Quản lý đất đai
36 Điều khiển tàu biển 106 Quản lý giáo dục
37 Điều tra hình sự 107 Quản lý tài nguyên và môi trường
38 Điều tra trinh sát 108 Quản lý xây dựng
39 Đông Nam Á học 109 Quản trị Công nghệ truyền thông
40 Dược học 110 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
41 Giáo dục Chính trị 111 Quản trị khách sạn
42 Giáo dục Tiểu học 112 Quản trị kinh doanh
43 Hải dương học 113 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
44 Hệ thống thông tin quản lý 114 Quản trị nhân lực
45 Hóa học 115 Quản trị văn phòng
46 Kế toán 116 Quy hoạch vùng và đô thị
47 Khai thác vận tải 117 Sư phạm Địa lí
48 Khí tượng học 118 Sư phạm Hóa học
49 Khoa học hàng hải 119 Sư phạm Kinh tế gia đình
50 Khoa học máy tính 120 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
51 Khoa học môi trường 121 Sư phạm Toán học
52 Kĩ thuật cơ – điện tử 122 Sư phạm Vật lý
53 Kĩ thuật cơ khí 123 Tài chính – Ngân hàng
54 Kĩ thuật cơ sở hạ tầng 124 Tâm lí học
55 Kĩ thuật dầu khí 125 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
56 Kĩ thuật Dệt 126 Thiết kế công nghiệp
57 Kĩ thuật địa chất 127 Thống kê
58 Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá 128 Thú y
59 Kĩ thuật hạt nhân 129 Thương mại điện tử
60 Kĩ thuật nhiệt 130 Thủy văn
61 Kỹ thuật phần mềm 131 Tin học ứng dụng
62 Kĩ thuật tàu thuỷ 132 Toán học
63 Kĩ thuật vật liệu 133 Toán ứng dụng
64 Kĩ thuật xây dựng 134 Truyền thông và mạng máy tính
65 Kinh doanh nông nghiệp 135 Vận hành khai thác máy tàu thủy
66 Kinh doanh quốc tế 136 Vật lí học
67 Kinh doanh thương mại 137 Vật lí kĩ thuật
68 Kinh tế 138 Việt nam học (chuyên ngành du lịch)
69 Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí 139 Xã hội học
70 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)

Kinh nghiệm lựa chọn ngành khối A00

Sau khi tìm hiểu A00 gồm những môn nào, ngành nào, cùng bỏ túi một số kinh nghiệm khi lựa chọn khối này thi đại học nhé!

Khối A00 là một khối các ngành học liên quan đến kinh tế, công nghệ,… Đây là những ngành học đòi hỏi kiến thức chuyên môn cao và có vai trò quan trọng trong trong việc phát triển kinh tế của xã hội. Dưới đây là một số kinh nghiệm lựa chọn ngành khối A00:

  • Tìm hiểu về ngành học: Nên tìm hiểu kỹ về các ngành học trong khối A00, bao gồm nội dung học tập, môi trường học tập, cơ hội nghề nghiệp, và yêu cầu về kỹ năng, kiến thức. Nên tham khảo từ nhiều nguồn, bao gồm các trường đại học, các website chuyên ngành, người đã hoặc đang học ngành đó, để có cái nhìn tổng quát và chính xác về ngành học mà bạn quan tâm.
  • Xác định sở thích và năng lực: Nên đánh giá bản thân mình, xác định sở thích, năng lực và khả năng học tập trong lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, công nghệ,… Các ngành trong khối A00 đòi hỏi kiến thức chuyên môn cao, nhiều kỹ năng thực hành, nên cân nhắc kỹ trình độ học vấn, khả năng làm việc độc lập, kỹ năng giao tiếp, và tính kiên trì, cẩn thận, chu đáo.
  • Nghiên cứu cơ hội nghề nghiệp: Nên tìm hiểu về cơ hội nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp, bao gồm các lĩnh vực làm việc, ngành nghề liên quan, cơ hội thăng tiến, mức lương, điều kiện làm việc, và xu hướng phát triển của ngành học. Việc có cái nhìn rõ ràng về cơ hội nghề nghiệp sẽ giúp bạn đưa ra quyết định hợp lý và chuẩn bị tốt cho tương lai.

Một vài ngành đang hot của khối A00

Bạn đã biết về các ngành hot của khối A00 chưa, cùng tìm hiểu một số ngành dưới đây 

Lập trình viên

Lập trình viên

Lập trình viên

Lập trình viên là một trong những ngành học thuộc khối A00 có nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong thời đại số hiện nay. Cung cấp kiến thức chuyên sâu về các ngôn ngữ lập trình, cấu trúc dữ liệu, thuật toán, và công nghệ liên quan. 

Kế toán 

Kế toán 

Kế toán

Lựa chọn ngành Kế toán trong khối A00 cũng là một sự lựa chọn hợp lý vì ngành này cung cấp nhiều cơ hội nghề nghiệp ổn định và tiềm năng phát triển trong lĩnh vực tài chính – kế toán. Học tập sẽ giúp bạn trang bị kiến thức về kế toán, kiểm toán, tài chính, thuế và các quy định pháp luật liên quan. 

Sư phạm khoa học tự nhiên

Sư phạm khoa học tự nhiên

Sư phạm khoa học tự nhiên

Sư phạm khoa học tự nhiên là một lĩnh vực trong giáo dục đại học, chuyên nghiên cứu về việc đào tạo và chuẩn bị giáo viên trong các môn học liên quan đến khoa học tự nhiên, bao gồm toán học, vật lý, hóa học, sinh học, khoa học môi trường,… 

Chuyên viên kiểm nghiệm, hóa dược

Chuyên viên kiểm nghiệm, hóa dược

Chuyên viên kiểm nghiệm, hóa dược

Ngành Chuyên viên kiểm nghiệm, hóa dược là một ngành chuyên biệt trong lĩnh vực dược phẩm và y học. Chuyên viên kiểm nghiệm, hóa dược có kiến thức chuyên sâu về hóa học, dược học, kiểm nghiệm và quy trình sản xuất dược phẩm. Đây cũng là một ngành hứa hẹn nhiều cơ hội phát triển trong tương lai.

Một số trường đào tạo ngành khối A00 

Các Trường Đại Học Ở Miền Bắc Tuyển Sinh Khối A00:

STT Tên Trường STT Tên Trường
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 62 Đại học Phòng cháy Chữa cháy
2 Đại học Công đoàn 32 Đại học Phương Đông
3 Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội 33 Đại học Sư phạm Hà Nội
4 Đại học Công nghệ Đông Á 34 Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
5 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 35 Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
6 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị 36 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
7 Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội 38 Đại học Thăng Long
8 Đại học Công nghiệp Hà Nội 37 Đại học Thành Đô
9 Đại học Công nghiệp Việt Hung 39 Đại học Thủ đô Hà Nội
11 Đại học  Đại Nam 41 Đại học Thương mại
12 Đại học Điện lực 40 Đại học Thủy lợi
10 Đại học Dược Hà Nội 42 Đại học Xây dựng
13 Đại học FPT 43 Đại học Y tế Công cộng
14 Đại Học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội 60 Học viện An ninh nhân dân
15 Đại học Giao thông vận tải 61 Học viện Cảnh sát nhân dân
16 Đại học Hòa Bình 44 Học viện Chính sách và Phát triển
17 Đại Học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội 45 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
18 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 46 Học viện Hành chính Quốc gia
19 Đại học Kiểm sát Hà Nội 47 Học viện Kỹ thuật mật mã
20 Đại học Kiến trúc Hà Nội 48 Học viện Ngân hàng
21 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 49 Học viện Ngoại giao
22 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 50 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
23 Đại học Kinh tế Quốc dân 51 Học viện Phụ nữ Việt Nam
24 Đại học Lâm nghiệp 52 Học viện Quản lý Giáo dục
25 Đại học Luật Hà Nội 53 Học viện Tài chính
26 Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội 54 Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam
27 Đại học Mở Hà Nội 55 Học viện Tòa án
28 Đại học Ngoại thương 56 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
29 Đại học Nguyễn Trãi 57 Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội
30 Đại học Nội vụ Hà Nội 58 Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
31 Đại học Phenikaa 59 Khoa Y Dược – ĐHQG Hà Nội

Các Trường Đại Học Ở Miền Trung Tuyển Sinh Khối A00:

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng 22 Đại học Xây dựng Miền Trung
2 Đại học Phạm Văn Đồng 23 Đại học Đông Á
3 Đại học Phan Châu Trinh 24 Trường Đại học Hà Tĩnh
4 Đại học Phan Thiết 25 Đại học Y Dược – ĐH Huế
5 Đại học Dân lập Phú Xuân 26 Phân hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
6 Đại học Phú Yên 27 Đại học Quang Trung
7 Đại học Sư phạm – ĐH Đà nẵng 28 Đại học Khánh Hòa
8 Đại học Sư phạm – ĐH Huế 29 Đại học Khoa học – ĐH Huế
9 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật – Đại học Đà Nẵng 30 Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
10 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 31 Đại học Vinh
11 Đại học Tài chính Kế toán 32 Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
12 Đại học Tây Nguyên 33 Đại học Kinh tế – ĐH Huế
13 Đại học Buôn Ma Thuột 34 Đại học Kinh tế Nghệ An
14 Đại học Công nghệ Vạn Xuân 35 Đại học Luật – ĐH Huế
15 Đại học Thái Bình Dương 36 Đại học Nha Trang
16 Đại học Quảng Bình 37 Đại học Nông Lâm – ĐH Huế
17 Đại học Công nghiệp Vinh 38 Đại học Quy Nhơn
18 Đại học Dân lập Duy Tân 39 Đại học Dân lập Yersin Đà Lạt
19 Đại học Quảng Nam 40 Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng
20 Đại học Đà Lạt 41 Khoa Du lịch – ĐH Huế
21 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 42 Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng

Các Trường Đại Học Ở Miền Nam Tuyển Sinh Khối A00:

STT Tên Trường STT Tên Trường
1 Đại học An Giang 31 Đại học Lạc Hồng
2 Đại học An ninh nhân dân 32 Đại học Luật TP.HCM
3 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 33 Đại học Mở TP.HCM
4 Đại Học Bạc Liêu 34 Đại học Nam Cần Thơ
5 Đại học Bách Khoa TPHCM 35 Đại học Ngân hàng TP.HCM
6 Đại học Bình Dương 36 Đại Học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
7 Đại học Cần Thơ 37 Đại học Nguyễn Tất Thành
8 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 38 Đại học Nông Lâm TP.HCM
9 Đại học Công nghệ Đồng Nai 39 Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM
10 Đại học Công nghệ Sài Gòn 40 Đại học Quốc tế Hồng Bàng
11 Đại học Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM 41 Đại học Công nghệ Miền Đông
12 Đại học Công nghệ TP.HCM 42 Đại học Quốc tế Sài Gòn
13 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 43 Đại học Sài Gòn
14 Đại học Công nghiệp TP.HCM 44 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
15 Đại học Dân lập Cửu Long 45 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
16 Đại học Dầu khí Việt Nam 46 Đại học Sư phạm TP. HCM
17 Đại học Đồng Nai 47 Đại học Tài Chính – Marketing
18 Đại học Đồng Tháp 48 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
19 Đại Học Gia Định 49 Đại học Tân Tạo
20 Đại học Giao thông vận tải TP.HCM 50 Đại học Tây Đô
21 Đại học Hoa Sen 51 Đại học Thủ Dầu Một
22 Đại học Hùng Vương TP. HCM 52 Đại học Tiền Giang
23 Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM 53 Đại học Tôn Đức Thắng
24 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM 54 Đại học Trà Vinh
25 Đại học Kiến trúc TP.HCM 55 Đại học Văn Hiến
26 Đại học Kinh tế – Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) 56 Đại học Văn Lang
27 Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM 57 Đại học Võ Trường Toản
28 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 58 Đại học Xây dựng Miền Tây
29 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương 59 Đại học Y Dược TP.HCM
30 Đại học Kinh tế TP.HCM 60 Học viện Hàng không Việt Nam

Cần chuẩn bị những gì khi đi thi khối A00

Bên cạnh, thông tin về A00 gồm những môn nào, ngành nào, bạn cũng cần biết nên chuẩn bị gì khi thi khối A00? Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi, các bạn học sinh cần chuẩn bị một số điều sau:

  • Nắm vững nội dung chương trình học: Khối A00 là một trong các khối thi của kỳ thi THPT Quốc gia ở Việt Nam, bao gồm các môn Toán, Lý, Hóa. Bạn cần nắm vững nội dung chương trình học của các môn này dựa trên sách giáo khoa và các tài liệu tham khảo chính thức.
  • Làm bài tập và ôn tập: Tập trung vào việc giải nhiều bài tập thực hành, bài tập tương tự đề thi thực tế để nâng cao kỹ năng giải đề thi. Ôn tập lại các kiến thức, công thức, định luật, quy tắc quan trọng trong từng môn thi.
  • Làm quen với đề thi mẫu: Tìm hiểu và làm quen với các đề thi mẫu của khối A từ các kỳ thi THPT Quốc gia trước đó để nắm vững cấu trúc đề thi, dạng bài, yêu cầu và thời gian làm bài.
  • Luyện tập kỹ năng làm bài thi: Tập trung vào việc rèn luyện kỹ năng làm bài thi, bao gồm việc đọc đề cẩn thận, lựa chọn câu hỏi phù hợp, phân bổ thời gian, trả lời đúng và kiểm tra lại bài làm trước khi nộp bài.
  • Nghỉ ngơi và dinh dưỡng hợp lý: Trước ngày thi, bạn cần đảm bảo sức khỏe và tinh thần tốt bằng cách nghỉ ngơi đủ giấc, ăn uống đầy đủ và cân bằng, tránh căng thẳng quá mức để có thể thi đấu tốt trong ngày thi.

Mức lương của khối ngành A00?

Mức lương của khối ngành A00 tại Việt Nam có thể khác nhau tùy thuộc vào công ty hoặc tổ chức, trình độ, kinh nghiệm và chuyên môn của từng người lao động. Nhìn chung các ngành của khối A00 có tính ứng dụng cao và được đánh giá rất cần thiết cho xã hội. Với một số ngành như sư phạm, kế toán, mức lương khởi điểm đều từ 7-8 triệu đồng. Với ngành lập trình viên con số còn “hấp dẫn” hơn với mức lương sinh viên mới ra trường dao động từ 10 triệu đồng. Tuy nhiên, đây chỉ là mức lương trung bình và mức lương thực tế của từng ngành nghề có thể khác nhau tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau.

Tóm lại, bài viết đã chỉ ra khối A00 gồm những môn nào, ngành nào. Với khối A00, thí sinh có thể học nhiều ngành học đa dạng cũng như có nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp. Nếu bạn đam mê với khối ngành này, hãy chuẩn bị cho mình kiến thức cần thiết và ôn tập thật nghiêm túc trong kỳ thi sắp tới nhé!

Xem thêm: A01 gồm những môn nào, ngành nào, kinh nghiệm thi khối A01?

5/5 - (1 bình chọn)

Hoàng Thiên

Content Creator
Xin chào các bạn, mình là Hoàng Thiên. Hiện tại đang là Content Creator tại Nganh.vn. Trang web giáo dục trực tuyến chuyên cung cấp thông tin chi tiết về các ngành học đại học tại Việt Nam. Website này hướng tới việc hỗ trợ học sinh, sinh viên và phụ huynh trong việc tìm hiểu và lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và sở thích của bản thân.